Anh - Việt
củi thước
Danh từ
củi thước (Danh từ)
Nghĩa 01 · Củi được chặt hoặc xẻ theo một kích thước quy định để đo đếm và mua bán.
按规定尺寸锯好、用于计量买卖的柴火。
Củi được chặt hoặc xẻ theo một kích thước quy định để đo đếm và mua bán.
Ví dụ
卖家交货前把柴火锯成相同的规定长度。【】Người bán chặt củi thước dài bằng nhau trước khi giao.
我奶奶买按尺寸锯好的柴火,方便整齐地堆在厨房里。【】Bà tôi mua củi thước để dễ xếp gọn trong bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củi thước (Noun)
củi thước + Tính từĐộng từ + củi thước
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一米长的柴火 củi thước dài một mét | 他们把一米长的柴火放在炉子旁边。 Họ đặt củi thước dài một mét bên cạnh bếp. |