Anh - Việt
cùm kẹp
Động từ
cùm kẹp (Động từ)
Nghĩa 01 · cùm chân và kẹp tay; giam giữ và bắt chịu nhục hình [nói khái quát]
束缚
cùm chân và kẹp tay; giam giữ và bắt chịu nhục hình [nói khái quát]
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa