Anh - Việt
cúm núm
Danh từ
cúm núm (Danh từ)
Nghĩa 01 · chim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám
一种灰色的水鸟
chim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
cúm núm
一种灰色的水鸟
chim sống ở nước cùng họ với cuốc, lông màu xám
Từ tiếng Việt gần nghĩa