Anh - Việt
cúm rúm
Động từ
cúm rúm (Động từ)
Nghĩa 01 · Co người lại vì lạnh, sợ hãi hoặc đau đớn.
因寒冷、恐惧或疼痛而缩成一团。
Co người lại vì lạnh, sợ hãi hoặc đau đớn.
Ví dụ
天气太冷了,孩子蜷缩在毯子里。【】Đứa bé cúm rúm trong chăn vì trời quá lạnh.
听到吼声后,他畏缩在房间的角落里。【】Nghe tiếng quát, nó cúm rúm trong góc phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúm rúm (Verb)
cúm rúm + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜷缩在毯子里 cúm rúm trong chăn | 小女孩整个上午都蜷缩在毯子里。 Cô bé cúm rúm trong chăn suốt buổi sáng. |
吓得缩成一团 cúm rúm vì sợ hãi | 猫听到雷声时吓得缩成一团。 Con mèo cúm rúm vì sợ hãi khi nghe tiếng sấm. |
疼得蜷缩起来 cúm rúm vì đau | 摔倒后,他疼得蜷缩起来。 Anh ấy cúm rúm vì đau sau cú ngã. |