Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụm trong tiếng Trung

cụm

Danh từĐộng từ

cụm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một nhóm sự vật cùng loại ở gần nhau, tạo thành một tập hợp.

彼此靠近、聚成一团的一组同类事物。

Một nhóm sự vật cùng loại ở gần nhau, tạo thành một tập hợp.

Ví dụ
门前开着一簇小花。【】Một cụm hoa nhỏ nở trước cửa nhà.
这个地区有一片新建的房屋。【】Khu này có một cụm nhà mới xây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nhóm từ kết hợp với nhau, tạo thành một đơn vị trong câu.

句子中由几个词组成的语法单位。

Nhóm từ kết hợp với nhau, tạo thành một đơn vị trong câu.

Ví dụ
这个短语修饰前面的名词。【】Cụm này bổ nghĩa cho danh từ đứng trước.
老师让我们找出句子中的名词短语。【】Giáo viên yêu cầu chúng tôi tìm cụm danh từ trong câu.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụm (Noun)

cụm + Danh từ
Kết hợp từ của cụm
Collocation
Ví dụ

一丛树

cụm cây

小溪边长着一丛小树。

Một cụm cây nhỏ mọc bên bờ suối.

名词短语

cụm danh từ

“The new teacher”是一个名词短语。

“The new teacher” là một cụm danh từ.

居民区

cụm dân cư

该市将建设一个新的居民区。

Thành phố sẽ xây thêm một cụm dân cư mới.

一簇花

cụm hoa

她摘了一簇野花。

Cô ấy hái một cụm hoa dại.

一片房屋

cụm nhà

山脚下有一片房屋。

Một cụm nhà nằm dưới chân đồi.

cụm (Động từ)

Nghĩa 01 · Tụ lại gần nhau thành một nhóm.

聚集在一起,形成一群。

Tụ lại gần nhau thành một nhóm.

Ví dụ
下雨时,人们挤在屋檐下。【】Mọi người cụm lại dưới mái hiên khi trời mưa.
孩子们聚在老师身边。【】Mấy đứa trẻ cụm lại quanh cô giáo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụm (Verb)

cụm + Giới từcụm + Trạng từ
Kết hợp từ của cụm
Collocation
Ví dụ

挤在一起

cụm vào nhau

孩子们在寒冷中挤在一起。

Lũ trẻ cụm vào nhau trong cái lạnh.

形成小群

cụm thành từng nhóm

游客们形成几个小群,听导游讲解。

Khách du lịch cụm thành từng nhóm nhỏ để nghe hướng dẫn.

聚集在某人或某物周围

cụm quanh ai/cái gì

记者们聚集在那位女演员周围。

Các phóng viên cụm quanh nữ diễn viên.

Video ngữ cảnh