Anh - Việt
cùm
Danh từĐộng từ
cùm (Danh từ)
Nghĩa 01 · dụng cụ thường bằng hai tấm gỗ chắc và nặng, có đục sẵn lỗ để cho chân vào, khi ghép lại thì tạo thành ngàm để giữ chặt chân những người bị tù, bị giam tại chỗ
脚镣
dụng cụ thường bằng hai tấm gỗ chắc và nặng, có đục sẵn lỗ để cho chân vào, khi ghép lại thì tạo thành ngàm để giữ chặt chân những người bị tù, bị giam tại chỗ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
cùm (Động từ)
Nghĩa 01 · khoá chặt chân lại bằng cùm
锁住双脚
khoá chặt chân lại bằng cùm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa