Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúm trong tiếng Trung

cúm

Danh từ

cúm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh do vi-rút gây ra, dễ lây và thường gây sốt, ho, đau họng, sổ mũi và đau nhức cơ thể.

由病毒引起、容易传染的呼吸道疾病,常有发烧、咳嗽和全身酸痛等症状。

Bệnh do vi-rút gây ra, dễ lây và thường gây sốt, ho, đau họng, sổ mũi và đau nhức cơ thể.

Ví dụ
我得了流感,所以今天不去上班。【】Tôi bị cúm nên hôm nay không đi làm.
她上周因为得了流感而没去上学。【】Cô ấy nghỉ học tuần trước vì bị cúm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúm (Noun)

cúm + Danh từĐộng từ + cúm
Kết hợp từ của cúm
Collocation
Ví dụ

流感疫苗

vắc-xin cúm

我今年接种了流感疫苗。

Tôi đã tiêm vắc-xin cúm năm nay.

季节性流感

cúm mùa

季节性流感很容易在学校传播。

Cúm mùa dễ lây trong trường học.

流感症状

triệu chứng cúm

他的流感症状从昨天开始出现。

Các triệu chứng cúm của anh ấy bắt đầu từ hôm qua.

流感季节

mùa cúm

流感季节通常在冬天到来。

Mùa cúm thường đến vào mùa đông.

Video ngữ cảnh