Anh - Việt

Bản dịch của từ Cụm từ trong tiếng Trung

cụm từ

Danh từ

cụm từ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm từ gồm hai hoặc nhiều từ, kết hợp với nhau để diễn đạt một ý.

由两个或多个词组成、表达一个意思的词组。

Nhóm từ gồm hai hoặc nhiều từ, kết hợp với nhau để diễn đạt một ý.

Ví dụ
这个短语常用于日常交流。【】Cụm từ này thường dùng trong giao tiếp hằng ngày.
请用那个词组造句。【】Em hãy đặt câu với cụm từ đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cụm từ (Noun)

cụm từ + Danh từcụm từ + Tính từĐộng từ + cụm từ
Kết hợp từ của cụm từ
Collocation
Ví dụ

英语短语

cụm từ tiếng Anh

老师解释了这个英语短语的意思。

Giáo viên giải thích nghĩa của cụm từ tiếng Anh này.

Video ngữ cảnh