Anh - Việt

Bản dịch của từ Cun cút trong tiếng Trung

cun cút

Danh từ

cun cút (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài chim nhỏ giống chim cút, chân ngắn, đuôi rất ngắn, thường sống trong cỏ và bụi rậm.

一种体形小、尾巴很短、常栖息在草丛和灌木中的鸟。

Loài chim nhỏ giống chim cút, chân ngắn, đuôi rất ngắn, thường sống trong cỏ và bụi rậm.

Ví dụ
田里有一只三趾鹑跑得很快。【】Ngoài đồng có một con cun cút chạy rất nhanh.
我爷爷听见草丛里有三趾鹑在叫。【】Ông tôi nghe tiếng cun cút kêu trong bụi cỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cun cút (Noun)

Danh từ + cun cútSố lượng + cun cútcun cút + Tính từcun cút + Động từ
Kết hợp từ của cun cút
Collocation
Ví dụ

三趾鹑

chim cun cút

三趾鹑常躲在高草中。

Chim cun cút thường ẩn mình trong đám cỏ cao.