Anh - Việt

Bản dịch của từ Cùn đời trong tiếng Trung

cùn đời

Tính từ

cùn đời (Tính từ)

Nghĩa 01 · Kéo dài đến hết đời, thường dùng trong lời nguyền rủa hoặc chê bai.

持续到死,常用于诅咒或贬低的话。

Kéo dài đến hết đời, thường dùng trong lời nguyền rủa hoặc chê bai.

Ví dụ
他怕自己会穷一辈子。【】Anh ta sợ sẽ nghèo cùn đời.
她诅咒他一辈子受苦。【】Bà ấy nguyền rủa anh phải khổ cùn đời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cùn đời (Adjective)

Tính từ + cùn đờiĐộng từ + cùn đời
Kết hợp từ của cùn đời
Collocation
Ví dụ

穷一辈子

nghèo cùn đời

他害怕自己会穷一辈子。

Ông ta sợ mình sẽ nghèo cùn đời.

苦一辈子

khổ cùn đời

她不想让儿子苦一辈子。

Bà ấy không muốn con mình khổ cùn đời.

无知一辈子

dốt cùn đời

如果他不肯学习,就会无知一辈子。

Nếu không chịu học, nó sẽ dốt cùn đời.

Video ngữ cảnh