Anh - Việt
cun
Danh từ
cun (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đứng đầu một vùng của người Mường thời trước.
旧时芒族地区的首领。
Người đứng đầu một vùng của người Mường thời trước.
Ví dụ
过去,芒族首领管理一个地区。【】Cun cai quản một vùng của người Mường thời trước.
村民去找酋长求助。【】Dân làng đến gặp cun để xin giúp đỡ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cun (Noun)
Danh từ + cunSố lượng + cuncun + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
酋长的孩子 con cun | 酋长的孩子被培养来继承父亲的职位。 Con cun được chuẩn bị để kế tục vị trí của cha. |
酋长家族 nhà cun | 酋长家族在昔日芒族社会中地位很高。 Nhà cun có vị thế cao trong xã hội Mường xưa. |