Anh - Việt
củn
Động từ
củn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ đi ngay, thường với sắc thái xua đuổi hoặc rời đi vội vàng.
马上离开,常带有赶人的语气。
Bỏ đi ngay, thường với sắc thái xua đuổi hoặc rời đi vội vàng.
Ví dụ
你滚开,别再站在这里烦我。【】Mày củn đi, đừng đứng đây làm phiền tao nữa.
听到老板大喊,他马上离开了咖啡馆。【】Nghe chủ quát, nó củn khỏi quán ngay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củn (Verb)
củn + Giới từcủn + Trạng từcủn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
滚出去 củn khỏi đây | 滚出去,别再回来! Củn khỏi đây và đừng quay lại nữa! |