Anh - Việt
cún
Danh từ
cún (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con chó còn nhỏ; cũng là cách gọi thân mật một con chó.
小狗;对狗的亲昵称呼。
Con chó còn nhỏ; cũng là cách gọi thân mật một con chó.
Ví dụ
这只小狗才三个月大。【】Con cún này mới được ba tháng tuổi.
这只小狗整个下午都在院子里跑。【】Bé cún chạy quanh sân cả buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cách gọi âu yếm một trẻ nhỏ, thường dùng trong gia đình.
对小孩子的亲昵称呼。
Cách gọi âu yếm một trẻ nhỏ, thường dùng trong gia đình.
Ví dụ
妈妈的小宝贝今天乖吗?【】Cún của mẹ hôm nay có ngoan không?
过来,宝贝,奶奶给你糖吃。【】Lại đây, cún, bà cho kẹo nào.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cún (Noun)
Số lượng + cúncún + Danh từcún + Tính từcún + Từ đi kèmĐộng từ + cún
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一窝小狗 đàn cún | 那窝小狗正在院子里玩。 Đàn cún đang chơi ngoài sân. |