Anh - Việt
cung bậc
Danh từ
cung bậc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ hoặc sắc thái khác nhau của cảm xúc.
情感的不同层次或色彩。
Mức độ hoặc sắc thái khác nhau của cảm xúc.
Ví dụ
这首歌展现了丰富的情感层次。【】Bài hát thể hiện nhiều cung bậc cảm xúc.
那天她经历了各种情绪。【】Cô trải qua nhiều cung bậc cảm xúc trong ngày hôm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung bậc (Noun)
Số lượng + cung bậccung bậc + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
丰富的情感层次 nhiều cung bậc cảm xúc | 这部电影刻画了主角丰富的情感层次。 Bộ phim khắc họa nhiều cung bậc cảm xúc của nhân vật chính. |
各种情感 đủ cung bậc cảm xúc | 她的歌声传达了各种情感。 Giọng hát của cô truyền tải đủ cung bậc cảm xúc. |