Anh - Việt
cúng bái
Động từ
cúng bái (Động từ)
Nghĩa 01 · cúng tổ tiên, thần thánh [nói khái quát]
祭拜祖先或神明
cúng tổ tiên, thần thánh [nói khái quát]
Ví dụ
每年我们都去庙里祭拜祖先。【】Mỗi năm chúng tôi đều cúng bái tổ tiên tại đền.
他不献祭神灵,因为他不信宗教。【】Anh ấy không cúng bái thần linh vì không tin vào tôn giáo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa