Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung cầm trong tiếng Trung

cung cầm

Danh từ

cung cầm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiếng đàn hoặc điệu đàn, thường dùng trong văn chương.

琴声或琴曲,多用于文学语言。

Tiếng đàn hoặc điệu đàn, thường dùng trong văn chương.

Ví dụ
悠扬的琴声从小房间里传出来。【】Tiếng cung cầm dìu dặt vọng ra từ căn phòng nhỏ.
在古诗中,琴声常常让人想到离别的悲伤。【】Trong thơ xưa, cung cầm thường gợi nỗi buồn ly biệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung cầm (Noun)

Danh từ + cung cầmcung cầm + Tính từ
Kết hợp từ của cung cầm
Collocation
Ví dụ

弦乐声

tiếng cung cầm

夜里响起了轻柔的弦乐声。

Tiếng cung cầm vang lên dịu dàng trong đêm.

一首弦乐曲

khúc cung cầm

他演奏了一首忧伤的弦乐曲。

Anh ấy chơi một khúc cung cầm buồn.