Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúng cháo trong tiếng Trung

cúng cháo

Động từ

cúng cháo (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm lễ dâng cháo để cúng các vong hồn, thường vào rằm tháng Bảy.

为孤魂野鬼施粥祭祀。

Làm lễ dâng cháo để cúng các vong hồn, thường vào rằm tháng Bảy.

Ví dụ
农历七月十五,我们家在院子里施粥祭孤魂。【】Rằm tháng Bảy, gia đình tôi cúng cháo trước sân nhà.
寺庙下午给游魂施粥。【】Nhà chùa cúng cháo cho các vong hồn vào buổi chiều.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúng cháo (Verb)

cúng cháo + Danh từcúng cháo + Giới từ
Kết hợp từ của cúng cháo
Collocation
Ví dụ

给孤魂野鬼供粥

cúng cháo cô hồn

许多家庭在中元节给孤魂野鬼供粥。

Nhiều gia đình cúng cháo cô hồn vào rằm tháng Bảy.