Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung chúc trong tiếng Trung

cung chúc

Động từ

cung chúc (Động từ)

Nghĩa 01 · Kính cẩn chúc người khác điều tốt lành, thường vào dịp năm mới.

恭敬地祝愿他人幸福安康,常用于新年。

Kính cẩn chúc người khác điều tốt lành, thường vào dịp năm mới.

Ví dụ
新年之际,我们恭祝祖父母身体健康。【】Nhân dịp năm mới, chúng tôi cung chúc ông bà mạnh khỏe.
我恭祝老师们新的一年平安幸福。【】Em cung chúc thầy cô một năm mới bình an.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung chúc (Verb)

cung chúc + Danh từ
Kết hợp từ của cung chúc
Collocation
Ví dụ

恭贺新春

cung chúc Tân Xuân

谨恭贺新春,祝您安康兴旺。

Kính cung chúc Tân Xuân an khang, thịnh vượng.

祝某人新年安康兴旺

cung chúc năm mới an khang

我们祝全体客户新年安康兴旺。

Chúng tôi cung chúc năm mới an khang đến toàn thể khách hàng.

祝您身体健康

cung chúc quý vị sức khỏe

值此新年之际,祝您身体健康、幸福快乐。

Nhân dịp năm mới, xin cung chúc quý vị sức khỏe và hạnh phúc.

祝大家万事如意

cung chúc mọi người vạn sự như ý

新年伊始,我祝大家万事如意。

Đầu xuân, tôi cung chúc mọi người vạn sự như ý.