Anh - Việt
cùng chung
Động từ
cùng chung (Động từ)
Nghĩa 01 · Có, sử dụng hoặc chia sẻ một thứ với người khác.
与别人共同拥有、使用或分享某物。
Có, sử dụng hoặc chia sẻ một thứ với người khác.
Ví dụ
两姐妹共用一间卧室。【】Hai chị em cùng chung một phòng ngủ.
我们有很多共同的爱好。【】Chúng tôi cùng chung nhiều sở thích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cùng chung (Verb)
cùng chung + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拥有共同目标 cùng chung mục tiêu | 两家公司拥有减少排放的共同目标。 Hai công ty cùng chung mục tiêu giảm khí thải. |
持有相同观点 cùng chung quan điểm | 我们对这个问题持有相同观点。 Chúng tôi cùng chung quan điểm về vấn đề này. |
有相同的兴趣 cùng chung sở thích | 他们因为有相同的兴趣而很容易成为朋友。 Họ dễ trở thành bạn vì cùng chung sở thích. |
有共同志向 cùng chung chí hướng | 她想和有共同志向的人一起工作。 Cô ấy muốn làm việc với những người cùng chung chí hướng. |
共同承担责任 cùng chung trách nhiệm | 所有成员都需要共同承担保护数据的责任。 Mọi thành viên cần cùng chung trách nhiệm bảo vệ dữ liệu. |