ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cúng cơm
Cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền
给死者上饭
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cúng giỗ
祭祀