Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúng cơm trong tiếng Trung

cúng cơm

Động từ

cúng cơm (Động từ)

Nghĩa 01 · cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền

给死者上饭

cúng người mới chết vào các bữa ăn thường ngày trong vòng năm mươi ngày đầu, theo phong tục cổ truyền

Ví dụ
家里每周都会给去世的父亲上供饭。【】Gia đình cúng cơm cha đã mất mỗi tuần.
他们不在第一个月内给祖母供饭吗?【】Họ không cúng cơm bà trong tháng đầu sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · cúng giỗ

祭祀

cúng giỗ

Ví dụ
我们每年都给祖先举行供饭仪式。【】Chúng tôi mỗi năm đều cúng cơm tổ tiên.
她今年没有为父亲举行供饭仪式。【】Năm nay cô ấy không cúng cơm cho cha.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa