Anh - Việt
cưng cứng
Tính từ
cưng cứng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Cách nói không chuẩn, thường là viết nhầm của “cứng cứng”, chỉ trạng thái hơi cứng, không mềm hẳn.
不规范说法,通常误写为“cứng cứng”,指有点硬,不太软。
Cách nói không chuẩn, thường là viết nhầm của “cứng cứng”, chỉ trạng thái hơi cứng, không mềm hẳn.
Ví dụ
这块面包有点硬,可能是昨天剩下的。【】Bánh mì này cưng cứng, chắc để từ hôm qua rồi.
新枕头还有点硬,用几天会更软。【】Chiếc gối mới còn cưng cứng, dùng vài hôm sẽ mềm hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa