Anh - Việt
cung đàn
Danh từ
cung đàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giai điệu hoặc tiếng nhạc vang lên từ một nhạc cụ.
乐器奏出的旋律或乐声。
Giai điệu hoặc tiếng nhạc vang lên từ một nhạc cụ.
Ví dụ
悠扬的旋律让整个房间安静下来。【】Cung đàn du dương làm cả căn phòng yên lặng.
他在夜里演奏了悲伤的乐曲。【】Anh ấy cất lên những cung đàn buồn trong đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung đàn (Noun)
cung đàn + Tính từcung đàn + Động từĐộng từ + cung đàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
悠扬的曲调 cung đàn du dương | 悠扬的曲调在宁静的夜晚响起。 Cung đàn du dương vang lên giữa đêm yên tĩnh. |
悲伤的旋律 cung đàn buồn | 悲伤的旋律让她想起了家乡。 Cung đàn buồn gợi cho cô ấy nhớ về quê nhà. |
欢快的曲调 cung đàn vui tươi | 欢快的曲调让大家都想跳舞。 Cung đàn vui tươi khiến mọi người muốn nhảy múa. |