Anh - Việt

Bản dịch của từ Cúng dâng trong tiếng Trung

cúng dâng

Động từ

cúng dâng (Động từ)

Nghĩa 01 · Kính cẩn dâng lễ vật lên thần linh, tổ tiên hoặc người được thờ phụng.

虔诚地向神灵、祖先或受祭拜者献上祭品。

Kính cẩn dâng lễ vật lên thần linh, tổ tiên hoặc người được thờ phụng.

Ví dụ
我家在供桌上供奉水果。【】Gia đình tôi cúng dâng hoa quả trên bàn thờ.
他们献上祭品祈求平安。【】Họ cúng dâng lễ vật để cầu bình an.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cúng dâng (Verb)

cúng dâng + Danh từcúng dâng + Giới từ
Kết hợp từ của cúng dâng
Collocation
Ví dụ

供奉祭品

cúng dâng lễ vật

年初,村民在村亭供奉祭品。

Người dân cúng dâng lễ vật tại đình làng vào đầu năm.

供奉水果

cúng dâng hoa quả

这家人在祖先牌位上供奉水果。

Gia đình cúng dâng hoa quả trên bàn thờ tổ tiên.

供奉香和鲜花

cúng dâng hương hoa

游客在这座古寺供奉香和鲜花。

Du khách cúng dâng hương hoa tại ngôi chùa cổ.

向神灵供奉

cúng dâng thần linh

人们向神灵供奉祭品,祈求丰收。

Người dân cúng dâng thần linh để cầu một mùa màng tốt đẹp.

Video ngữ cảnh