Anh - Việt
cung đao
Danh từ
cung đao (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vũ khí cán dài có lưỡi cong như đao, dùng trong chiến đấu thời xưa.
一种装有弯刀刃的长柄古代兵器。
Vũ khí cán dài có lưỡi cong như đao, dùng trong chiến đấu thời xưa.
Ví dụ
士兵手持长柄刀站在城门前守卫。【】Người lính cầm cung đao đứng gác trước cổng thành.
在节日上,他表演了长柄刀舞。【】Trong lễ hội, anh ấy biểu diễn múa cung đao.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung đao (Noun)
Danh từ + cung đaoĐộng từ + cung đao
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
关刀的刀刃 lưỡi cung đao | 关刀的刀刃由钢制成。 Lưỡi cung đao được làm bằng thép. |