Anh - Việt
cụng đầu
Động từ
cụng đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · như chạm trán
相遇
như chạm trán
Ví dụ
我昨天在市场上碰见了老朋友。【】Tôi đã cụng đầu một người bạn cũ ở chợ hôm qua.
他在公园里没有碰见任何人。【】Anh ấy không cụng đầu ai ở công viên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa