Anh - Việt

Bản dịch của từ Cùng đinh trong tiếng Trung

cùng đinh

Danh từ

cùng đinh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thuộc tầng lớp nghèo khổ nhất, thấp kém nhất trong xã hội phong kiến.

封建社会中最贫穷、地位最低的阶层。

Người thuộc tầng lớp nghèo khổ nhất, thấp kém nhất trong xã hội phong kiến.

Ví dụ
封建社会时期,最底层的人是社会上最贫穷的人。【】Ngày xưa, cùng đinh là những người nghèo khổ nhất trong xã hội phong kiến.
许多赤贫者不得不为地主打工,才能勉强维持生计。【】Nhiều cùng đinh phải làm thuê cho địa chủ để kiếm sống qua ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cùng đinh (Noun)

Danh từ + cùng đinh
Kết hợp từ của cùng đinh
Collocation
Ví dụ

贫民

kẻ cùng đinh

他从一个赤贫者逐步成为富有的商人。

Anh ta từ một kẻ cùng đinh đã vươn lên thành thương gia giàu có.

贫民的生活

kiếp cùng đinh

老人回忆起自己在动荡年代里作为贫民的生活。

Ông cụ kể lại kiếp cùng đinh của mình thời loạn lạc.

贫民的困境

cảnh cùng đinh

这本书描写了封建社会下贫民的困苦处境。

Cuốn sách mô tả cảnh cùng đinh của người nông dân dưới thời phong kiến.

贫民大众

dân cùng đinh

饥荒使该地区的贫民几乎无路可走。

Nạn đói khiến dân cùng đinh ở vùng này gần như không còn lối thoát.