Anh - Việt
cung độ
Danh từ
cung độ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn đường sắt được phân chia và giao cho một đơn vị phụ trách quản lí, bảo dưỡng.
划分出来并由专门单位负责管理和维护的一段铁路线路。
Đoạn đường sắt được phân chia và giao cho một đơn vị phụ trách quản lí, bảo dưỡng.
Ví dụ
这个班组负责维护一段十公里长的铁路线路区段。【】Tổ này phụ trách bảo dưỡng một cung độ dài mười ki-lô-mét.
每个铁路养护区段都有工人每天检查铁轨。【】Mỗi cung độ có công nhân kiểm tra đường ray hằng ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung độ (Noun)
Danh từ + cung độcung độ + Danh từĐộng từ + cung độ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
线路区段主管 trưởng cung độ | 线路区段主管已向上级报告这起事故。 Trưởng cung độ đã báo cáo sự cố lên cấp trên. |