Anh - Việt
cung đốn
Động từ
cung đốn (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị buộc phải lo liệu, cung cấp thức ăn, tiền bạc hoặc vật dụng cho người hay tổ chức nào đó.
被迫为某人或机构提供粮食、钱财或用品。
Bị buộc phải lo liệu, cung cấp thức ăn, tiền bạc hoặc vật dụng cho người hay tổ chức nào đó.
Ví dụ
村民被迫为士兵供应粮食。【】Người dân bị bắt cung đốn lương thực cho quân lính.
村庄必须为官员提供马匹和车辆。【】Ngôi làng phải cung đốn ngựa và xe cho đoàn quan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung đốn (Verb)
cung đốn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
供养家庭 cung đốn cho gia đình | 他努力工作来供养家庭。 Ông làm việc vất vả để cung đốn cho gia đình. |
供应粮食 cung đốn lương thực | 地方政府必须向洪灾地区的居民供应粮食。 Địa phương phải cung đốn lương thực cho người dân vùng lũ. |
提供生活必需品 cung đốn nhu yếu phẩm | 该组织为无家可归者提供生活必需品。 Tổ chức này cung đốn nhu yếu phẩm cho người vô gia cư. |
提供经济支持 cung đốn tiền bạc | 他上学期间,父母仍然为他提供经济支持。 Cha mẹ vẫn cung đốn tiền bạc cho anh ấy khi anh còn đi học. |
支付生活费 cung đốn chi phí sinh hoạt | 她的兼职工作帮助她支付生活费。 Công việc bán thời gian giúp cô cung đốn chi phí sinh hoạt. |