Anh - Việt
cúng được
Cụm từ
cúng được (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có thể dùng làm lễ vật để cúng.
可以作为供品使用。
Có thể dùng làm lễ vật để cúng.
Ví dụ
这篮水果可以用来供奉吗?【】Giỏ trái cây này cúng được không?
这些糕点适合当供品,所以妈妈又买了两盒。【】Bánh này cúng được, nên mẹ mua thêm hai hộp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúng được (Phrase)
Danh từ + cúng được
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
适合供奉的水果 trái cây cúng được | 这种水果适合供奉,但应该选新鲜的。 Trái cây này cúng được, nhưng nên chọn quả tươi. |
可以供奉的糕点 bánh cúng được | 这种糕点可以在十五供奉。 Loại bánh này cúng được vào ngày rằm. |
适合供奉的素菜 món chay cúng được | 这道素菜适合供奉,因为里面没有肉或鱼。 Món chay này cúng được vì không có thịt hay cá. |
可用来供奉的食物 đồ ăn cúng được | 问问家里的长辈这种食物能不能用来供奉。 Hỏi người lớn xem đồ ăn này cúng được không. |