Anh - Việt
cúng giỗ
Động từ
cúng giỗ (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm lễ cúng tưởng nhớ người đã mất vào ngày giỗ của họ.
在逝者忌日举行祭祀仪式以示纪念。
Làm lễ cúng tưởng nhớ người đã mất vào ngày giỗ của họ.
Ví dụ
这个周末,全家都回老家祭奠爷爷的忌日。【】Cuối tuần này, cả nhà về quê cúng giỗ ông.
妈妈准备了一桌饭菜,在外婆忌日祭祀她。【】Mẹ chuẩn bị mâm cơm để cúng giỗ bà ngoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúng giỗ (Verb)
cúng giỗ + Danh từcúng giỗ + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在祖先忌日祭拜祖先 cúng giỗ tổ tiên | 许多越南家庭会很隆重地在祖先忌日祭拜祖先。 Nhiều gia đình Việt cúng giỗ tổ tiên rất trang trọng. |
祭奠祖父母的忌日 cúng giỗ ông bà | 每年农历七月,我们家都会祭奠祖父母的忌日。 Mỗi năm, gia đình tôi cúng giỗ ông bà vào tháng Bảy âm lịch. |