Anh - Việt
cung hạ
Động từ
cung hạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Chúc mừng với thái độ kính cẩn, thường dành cho người lớn tuổi hoặc có địa vị.
恭敬地祝贺,通常用于长辈或地位较高的人。
Chúc mừng với thái độ kính cẩn, thường dành cho người lớn tuổi hoặc có địa vị.
Ví dụ
子孙们回来恭贺老人在寿辰之际高寿。【】Con cháu về cung hạ cụ nhân dịp thượng thọ.
大臣们进朝恭贺国王庆典日。【】Các quan vào triều cung hạ nhà vua nhân ngày khánh tiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung hạ (Verb)
Trạng từ + cung hạcung hạ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谨致恭贺 kính cẩn cung hạ | 我们谨向您致以生日恭贺。 Chúng tôi kính cẩn cung hạ cụ nhân nhân dịp sinh nhật. |