Anh - Việt
cung hỉ
Động từThán từ
cung hỉ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày tỏ lời chúc mừng với ai về tin vui hoặc thành công, theo lối trang trọng.
以正式的方式向人表示祝贺。
Bày tỏ lời chúc mừng với ai về tin vui hoặc thành công, theo lối trang trọng.
Ví dụ
我谨向您获得这个奖项表示祝贺。【】Tôi xin cung hỉ ông về giải thưởng này.
公司代表向获得晋升的员工表示祝贺。【】Đại diện công ty xin cung hỉ các nhân viên được thăng chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung hỉ (Verb)
Từ đi kèm + cung hỉcung hỉ + Danh từcung hỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谨致祝贺 xin cung hỉ | 值此结婚纪念日之际,我们谨向二位致以祝贺。 Chúng tôi xin cung hỉ ông bà nhân dịp kỷ niệm ngày cưới. |
cung hỉ (Thán từ)
Nghĩa 01 · Dùng để chúc mừng một cách trang trọng.
用于正式地表示祝贺。
Dùng để chúc mừng một cách trang trọng.
Ví dụ
恭喜您获得这枚勋章。【】Cung hỉ ông đã nhận được huân chương.
恭喜贵公司开业。【】Cung hỉ quý công ty nhân dịp khai trương.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung hỉ (Interjection)
cung hỉ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
恭喜发财 cung hỉ phát tài | 恭喜发财!祝您新年生意兴隆。 Cung hỉ phát tài! Chúc năm mới làm ăn thuận lợi. |
恭喜高升 cung hỉ thăng quan tiến chức | 恭喜高升!祝您在新职位上一切顺利。 Cung hỉ thăng quan tiến chức! Chúc anh thành công ở vị trí mới. |