Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung khai trong tiếng Trung

cung khai

Động từ

cung khai (Động từ)

Nghĩa 01 · Khai báo những điều mình biết hoặc đã làm với cơ quan điều tra khi bị hỏi.

在接受调查时向有关部门陈述自己所知或所做的事。

Khai báo những điều mình biết hoặc đã làm với cơ quan điều tra khi bị hỏi.

Ví dụ
他向警方陈述了事情的全部经过。【】Anh ta cung khai toàn bộ sự việc với công an.
被拘留的人陈述了自己所知道的情况。【】Người bị tạm giữ đã cung khai những gì mình biết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung khai (Verb)

Trạng từ + cung khaicung khai + Danh từcung khai + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cung khai
Collocation
Ví dụ

如实供述

thành khẩn cung khai

嫌疑人如实供述了一切。

Nghi phạm đã thành khẩn cung khai mọi việc.

Video ngữ cảnh