Anh - Việt
cúng lễ
Động từ
cúng lễ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thực hiện nghi lễ dâng lễ vật để thờ cúng thần linh hoặc tổ tiên.
举行仪式,向神灵或祖先献上供品。
Thực hiện nghi lễ dâng lễ vật để thờ cúng thần linh hoặc tổ tiên.
Ví dụ
我家在忌日祭祀祖先。【】Gia đình tôi cúng lễ tổ tiên vào ngày giỗ.
人们在新年前到庙里举行祭祀仪式。【】Người dân cúng lễ tại đền trước năm mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúng lễ (Verb)
cúng lễ + Danh từcúng lễ + Giới từcúng lễ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祭拜祖先 cúng lễ tổ tiên | 每逢春节,我家都会祭拜祖先。 Mỗi dịp Tết, gia đình tôi cúng lễ tổ tiên. |
祭拜神灵 cúng lễ thần linh | 人们祭拜神灵以祈求平安。 Người dân cúng lễ thần linh để cầu bình an. |