Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung long trong tiếng Trung

cung long

Danh từ

cung long (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tục kiêng vào phòng hoặc đến thăm phụ nữ mới sinh con.

忌讳探望刚生完孩子的妇女的习俗。

Tục kiêng vào phòng hoặc đến thăm phụ nữ mới sinh con.

Ví dụ
在我的家乡,很多人生完孩子后仍遵守产后探访禁忌。【】Ở quê tôi, nhiều người vẫn giữ tục cung long sau khi sinh.
大家因为产后禁忌而避免去探望她。【】Mọi người kiêng đến thăm chị ấy vì nhà đang cung long.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung long (Noun)

Danh từ + cung long
Kết hợp từ của cung long
Collocation
Ví dụ

避免探望产妇的习俗

tục cung long

避免探望产妇的习俗在一些农村地区仍然存在。

Tục cung long vẫn còn ở một số vùng nông thôn.