Anh - Việt
cứng mình
Tính từ
cứng mình (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có độ cứng và đứng dáng, không mềm rũ, thường dùng để tả vải hoặc quần áo.
质地较硬挺,不柔软下垂,常形容布料或衣服。
Có độ cứng và đứng dáng, không mềm rũ, thường dùng để tả vải hoặc quần áo.
Ví dụ
这件衬衫很硬挺,穿着不太舒服。【】Chiếc áo này cứng mình nên mặc chưa thoải mái.
这种挺括的布料很适合做夹克。【】Loại vải cứng mình này rất hợp để may áo khoác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứng mình (Adjective)
Danh từ + cứng mình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
挺括厚实的布料 vải cứng mình | 这种挺括厚实的布料很适合做夹克。 Loại vải cứng mình này rất hợp để may áo khoác. |
硬挺的衬衫 áo cứng mình | 这件硬挺的衬衫穿起来不太舒服。 Chiếc áo cứng mình nên mặc không được thoải mái lắm. |
硬挺的裤子 quần cứng mình | 这条硬挺的裤子非常能保持版型。 Quần cứng mình này giữ dáng rất tốt. |
手感硬挺的布料 chất vải cứng mình | 她选择了手感硬挺的布料,让裙子更有型。 Cô ấy chọn chất vải cứng mình để váy đứng dáng hơn. |