Anh - Việt

Bản dịch của từ Cùng nhân trong tiếng Trung

cùng nhân

Danh từ

cùng nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người rất nghèo khổ; cách gọi cũ.

极度贫穷的人;旧称。

Người rất nghèo khổ; cách gọi cũ.

Ví dụ
过去,许多穷人不得不乞讨食物。【】Ngày xưa, nhiều cùng nhân phải đi xin ăn.
他常常帮助村里的穷人。【】Ông thường giúp đỡ những cùng nhân trong làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cùng nhân (Noun)

Danh từ + cùng nhânĐộng từ + cùng nhân
Kết hợp từ của cùng nhân
Collocation
Ví dụ

穷人的身份

thân phận cùng nhân

他总是同情穷人的身份。

Ông luôn thương cảm cho thân phận cùng nhân.

穷苦的一生

kiếp cùng nhân

故事中的人物不得不过着穷苦的生活。

Nhân vật trong truyện phải sống kiếp cùng nhân.

Video ngữ cảnh