Anh - Việt
cứng nhẳng
Tính từ
cứng nhẳng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có độ cứng và dai, khó nhai, thường dùng để tả thức ăn.
又硬又韧,难嚼,常形容食物。
Có độ cứng và dai, khó nhai, thường dùng để tả thức ăn.
Ví dụ
这块肉又硬又韧,嚼了很久也嚼不动。【】Miếng thịt này cứng nhẳng, nhai mãi không được.
烤鱿鱼烤得太久,所以又硬又韧。【】Mực nướng cứng nhẳng vì nướng quá lâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cứng nhẳng (Adjective)
Danh từ + cứng nhẳng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
难嚼的肉 thịt cứng nhẳng | 这块肉太难嚼了。 Miếng thịt này cứng nhẳng quá, nhai mãi không được. |
有嚼劲但难嚼的牛肉 thịt bò cứng nhẳng | 牛肉煮得太久,所以很难嚼。 Thịt bò cứng nhẳng vì bị nấu quá lâu. |
难嚼的牛排 miếng bít tết cứng nhẳng | 他没有吃完那块难嚼的牛排。 Anh ấy không ăn hết miếng bít tết cứng nhẳng đó. |
又硬又难嚼的鱿鱼 mực cứng nhẳng | 鱿鱼炸得太久,所以又硬又难嚼。 Mực cứng nhẳng vì nhà hàng chiên quá kỹ. |