Anh - Việt
cung phản xạ
Danh từ
cung phản xạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · đường đi của luồng thần kinh từ chỗ bị kích thích qua trung tâm thần kinh tới cơ quan vận động
反射通路
đường đi của luồng thần kinh từ chỗ bị kích thích qua trung tâm thần kinh tới cơ quan vận động
Ví dụ
膝跳反射的反射弧把信号传到腿部肌肉。【】Cung phản xạ truyền tín hiệu đến cơ chân.
这条神经通路不会直接控制手臂运动。【】Cung phản xạ này không điều khiển trực tiếp cánh tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa