Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung phi trong tiếng Trung

cung phi

Danh từ

cung phi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người phụ nữ được vua lấy làm vợ lẽ trong chế độ phong kiến.

封建君主的妾或嫔妃。

Người phụ nữ được vua lấy làm vợ lẽ trong chế độ phong kiến.

Ví dụ
嫔妃住在皇宫的一个独立区域。【】Cung phi sống trong khu vực riêng của hoàng cung.
皇帝在节日里赏赐了一位妃嫔。【】Nhà vua ban thưởng cho một cung phi vào ngày lễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung phi (Noun)

Số lượng + cung phicung phi + Động từ
Kết hợp từ của cung phi
Collocation
Ví dụ

众妃嫔

các cung phi

众妃嫔参加了宫中的仪式。

Các cung phi tham dự buổi lễ trong cung.