Anh - Việt
cung phụng
Động từ
cung phụng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiều chuộng, phục vụ hoặc nịnh nọt người khác quá mức để làm họ hài lòng, thường nhằm cầu lợi.
为讨好对方而过分奉承、伺候,常为求取好处。
Chiều chuộng, phục vụ hoặc nịnh nọt người khác quá mức để làm họ hài lòng, thường nhằm cầu lợi.
Ví dụ
他百般奉承老板,希望得到提拔。【】Anh ta cung phụng sếp hết mức để mong được cất nhắc.
他要大家像伺候国王一样伺候他。【】Ông ấy bắt mọi người cung phụng mình như một ông hoàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung phụng (Verb)
cung phụng + Danh từcung phụng + Từ đi kèmĐộng từ + cung phụng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
巴结上司 cung phụng sếp | 她总是在大家面前巴结上司。 Cô ấy luôn cung phụng sếp trước mặt mọi người. |
迎合顾客 cung phụng khách hàng | 有些商店不惜一切代价迎合顾客。 Một số cửa hàng cung phụng khách hàng bằng mọi giá. |