Anh - Việt
cùng quẫn
Tính từ
cùng quẫn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nghèo khổ đến mức thiếu thốn cả những thứ cần thiết nhất.
穷困到缺少基本生活所需。
Nghèo khổ đến mức thiếu thốn cả những thứ cần thiết nhất.
Ví dụ
洪水过后,许多家庭变得赤贫。【】Sau trận lũ, nhiều gia đình trở nên cùng quẫn.
失业使他陷入穷困。【】Mất việc khiến ông rơi vào cảnh cùng quẫn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ở trong tình thế rất khó khăn và bế tắc, gần như không còn cách giải quyết.
处境极其艰难,几乎没有出路。
Ở trong tình thế rất khó khăn và bế tắc, gần như không còn cách giải quyết.
Ví dụ
债主不断催逼,他陷入了困境。【】Bị chủ nợ thúc ép, anh ấy rơi vào cảnh cùng quẫn.
多次找工作失败后,她感到走投无路。【】Cô cảm thấy cùng quẫn sau nhiều lần tìm việc thất bại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cùng quẫn (Adjective)
cùng quẫn + Danh từcùng quẫn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
绝境 hoàn cảnh cùng quẫn | 在绝境中,他不得不卖掉房子。 Trong hoàn cảnh cùng quẫn, anh phải bán căn nhà. |
困境 tình cảnh cùng quẫn | 这家公司因债务而陷入困境。 Doanh nghiệp rơi vào tình cảnh cùng quẫn vì nợ nần. |