Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung quế trong tiếng Trung

cung quế

Danh từ

cung quế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nơi ở của các cung phi trong hoàng cung thời xưa.

旧时皇宫中妃嫔居住的地方。

Nơi ở của các cung phi trong hoàng cung thời xưa.

Ví dụ
她很年轻时就被送进了后宫。【】Nàng được đưa vào cung quế khi còn rất trẻ.
后宫里的事情很少传到外面。【】Chuyện trong cung quế ít khi truyền ra ngoài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cách gọi mặt trăng trong văn chương cũ.

文言中对月亮的称呼。

Cách gọi mặt trăng trong văn chương cũ.

Ví dụ
诗人凝望夜空中明亮的月亮。【】Nhà thơ ngắm cung quế sáng trên bầu trời đêm.
在古诗中,月亮常常让人想起故乡。【】Trong thơ xưa, cung quế thường gợi nỗi nhớ quê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung quế (Noun)

Từ đi kèm + cung quếcung quế + Giới từcung quế + Tính từ
Kết hợp từ của cung quế
Collocation
Ví dụ

后宫深处

chốn cung quế

妃嫔们住在后宫深处,很少能外出。

Các cung phi sống trong chốn cung quế, ít khi được ra ngoài.