Anh - Việt
cúng sống
Động từ
cúng sống (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa tiền hoặc quà cho người hay gây phiền phức để họ không quấy rầy mình nữa.
给经常找麻烦的人钱或礼物,以求不再受骚扰。
Đưa tiền hoặc quà cho người hay gây phiền phức để họ không quấy rầy mình nữa.
Ví dụ
那帮人总来捣乱,他只好花钱消灾。【】Anh ấy phải cúng sống cho đám người hay đến quấy phá.
店主不想向任何人交保护费。【】Chủ quán không muốn cúng sống cho bất kỳ ai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cúng sống (Verb)
cúng sống + Danh từcúng sống + Trạng từĐộng từ + cúng sống
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向收保护费的人交钱 cúng sống cho bọn bảo kê | 餐馆老板不得不向收保护费的人交钱,才能安心做生意。 Chủ quán phải cúng sống cho bọn bảo kê để được làm ăn yên ổn. |
向黑帮交钱摆平 cúng sống cho xã hội đen | 一些小企业曾不得不向黑帮交钱摆平。 Một số doanh nghiệp nhỏ từng phải cúng sống cho xã hội đen. |