Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung tên trong tiếng Trung

cung tên

Danh từ

cung tên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vũ khí gồm cung và mũi tên, dùng để bắn mục tiêu.

由弓和箭组成的射击武器。

Vũ khí gồm cung và mũi tên, dùng để bắn mục tiêu.

Ví dụ
他用弓箭射击目标。【】Anh ấy dùng cung tên để bắn vào mục tiêu.
过去,猎人常常带着弓箭进森林。【】Ngày xưa, thợ săn thường mang cung tên vào rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung tên (Noun)

Danh từ + cung têncung tên + Danh từcung tên + Tính từĐộng từ + cung tên
Kết hợp từ của cung tên
Collocation
Ví dụ

一套弓箭

bộ cung tên

他买了一套弓箭来练习射靶。

Anh ấy mua một bộ cung tên để tập bắn.