Anh - Việt

Bản dịch của từ Cũng thể trong tiếng Trung

cũng thể

Trạng từ

cũng thể (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Cách viết không chuẩn của “cũng thế”, dùng để nói sự việc hoặc ý kiến giống như đã nói.

“也这样”的非标准写法,表示情况或意见相同。

Cách viết không chuẩn của “cũng thế”, dùng để nói sự việc hoặc ý kiến giống như đã nói.

Ví dụ
很多人把“cũng thế”误写成“cũng thể”。【】Nhiều người viết “cũng thể” thay vì “cũng thế”.
在书面语中,不应该使用“cũng thể”。【】Trong văn viết, không nên dùng “cũng thể”.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh