Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung thương trong tiếng Trung

cung thương

Danh từ

cung thương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hai bậc âm là cung và thương trong ngũ âm của âm nhạc cổ truyền; cũng dùng để chỉ âm nhạc nói chung.

传统五声音阶中的宫、商二音,也泛指音乐。

Hai bậc âm là cung và thương trong ngũ âm của âm nhạc cổ truyền; cũng dùng để chỉ âm nhạc nói chung.

Ví dụ
他很了解宫商和传统乐器。【】Ông ấy am hiểu cung thương và các nhạc cụ truyền thống.
民间表演中回荡着传统音乐。【】Tiếng cung thương vang lên trong buổi biểu diễn dân ca.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung thương (Noun)

Danh từ + cung thương
Kết hợp từ của cung thương
Collocation
Ví dụ

乐声

tiếng cung thương

远处舞台传来了隐约的乐声。

Tiếng cung thương văng vẳng từ sân khấu phía xa.

一首乐曲

khúc cung thương

乐师演奏了一首古老的乐曲。

Nghệ nhân đàn một khúc cung thương cổ.

乐曲旋律

điệu cung thương

那段乐曲旋律让人想起昔日宫廷的氛围。

Điệu cung thương ấy gợi nhớ không khí cung đình xưa.

Video ngữ cảnh