Anh - Việt

Bản dịch của từ Cung tiễn trong tiếng Trung

cung tiễn

Danh từ

cung tiễn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vũ khí gồm cung và tên, dùng để bắn từ xa.

由弓和箭组成的远射武器。

Vũ khí gồm cung và tên, dùng để bắn từ xa.

Ví dụ
博物馆正在展出一些古老的弓箭。【】Bảo tàng đang trưng bày những bộ cung tiễn cổ.
过去,士兵常在战斗中使用弓箭。【】Ngày xưa, lính thường dùng cung tiễn trong chiến đấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cung tiễn (Noun)

Danh từ + cung tiễncung tiễn + Tính từĐộng từ + cung tiễn
Kết hợp từ của cung tiễn
Collocation
Ví dụ

弓箭武器

vũ khí cung tiễn

弓箭武器曾被用于战斗。

Vũ khí cung tiễn từng được dùng trong chiến đấu.