Anh - Việt
cung tiến
Động từ
cung tiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiến dâng lễ vật hoặc đồ quý lên vua chúa, thần linh hay Phật.
把礼物或供品恭敬地献给帝王、神明或佛陀。
Hiến dâng lễ vật hoặc đồ quý lên vua chúa, thần linh hay Phật.
Ví dụ
我家在月圆之日向寺庙供奉了一套礼物。【】Gia đình tôi cung tiến một bộ lễ vật lên chùa vào ngày rằm.
村民在神庙里献上礼物,祈求丰收。【】Người dân làng cung tiến lễ vật lên đền để cầu mùa màng bội thu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cung tiến (Verb)
Trạng từ + cung tiếncung tiến + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自愿捐献 tự nguyện cung tiến | 乡亲们自愿捐献功德钱来修缮村社祠堂。 Bà con tự nguyện cung tiến công đức để tu sửa đình làng. |