Anh - Việt
củng
Động từ
củng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng đốt ngón tay gập lại gõ mạnh vào đầu hoặc trán ai đó, thường để trêu hoặc phạt nhẹ.
用握紧的拳头的指关节敲打别人的头部。
Dùng đốt ngón tay gập lại gõ mạnh vào đầu hoặc trán ai đó, thường để trêu hoặc phạt nhẹ.
Ví dụ
妈妈因为我太调皮,用指关节敲了我的头。【】Mẹ củng đầu con vì con nghịch quá.
弟弟打碎了花瓶,他用指关节敲了弟弟的头。【】Anh ấy củng đầu em trai vì nó làm vỡ bình hoa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của củng (Verb)
Từ đi kèm + củngcủng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被敲了一下头 bị củng đầu | 我因为忘了锁门,被妈妈敲了一下头。 Tôi bị mẹ củng đầu vì quên khóa cửa. |